佐仓楠
佐仓楠 骑士
2011-11-11 19:48
8355 次阅读 2 条回复

越南语成语600句语言交流





越南语成语600句




1 Anh em khinh trước, làng nước khinh sau 家火不起,野火不来

2 Áo g
ấm đi đêm 锦衣夜行

3
Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi 食饭不忘种田人

4
Ăn bẩn sông sâu 不干不净、吃了长命

5
Ăn bơ làm biếng,
hay
ăn lười làm 好逸恶劳

6
Ăn cám trả vàng 吃人一口,报人一斗;吃人糠皮,报人黄金

7
Ăn cây táo rào cây sung (cây xoan ) 吃力扒外

8
Ăn có nhai, nói
có ngh
ĩ 食须细嚼、言必三思

9
Ăn cơm chúa, múa tối ngày 饱食终日、无所事事

10
Ăn cơm gà gáy, cất binh nửa ngày 鸡啼饱饭、三竿出兵;起个大早、赶个晚集

11
Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng
吃一家饭、管万家事

12
Ăn cháo đá bát, qua cầu rút ván 过河拆桥

13
Ăn chẳng có khó đến thân 好事无缘,坏事有分

14
Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn 择善而从

15
Ăn độc chốc
mép
独食独生疮

16
Ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời 笨口拙舌

17
Ăn mày đòi xôi gấc (ăn trực đòi bánh chưng) 乞丐讨肉粽

18
Ăn miếng trả miếng 以眼还眼、以牙还牙

19
Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng 吃一碗粥、走三里路

20
Ăn ngay nói thật
m
ọi tật mọi lành 天理良心、到处通行



21 Ăn nhạt mới biết thương mèo 落魄方知穷人苦

22
Ăn ốc nói mò; nhắm mắt nói mò 瞎说八道;向壁虚造

23
Ăn quả nhớ kẻ trồng
cây
食果不忘种树人

24
Ăn quàng nói bậy,
ăn nói lung tung 信口开河;信口雌黄; 胡说八道

25
Ăn vụng đổ vạ cho mèo, vu oan giá họa 屈打成招

26
Ăn xổi ở thì , mổ
gà l
ấy trứng 杀鸡取卵;杀鸡取蛋

27 Ba bà chín chuy
ện;
tam sao th
ất bản 话经三张嘴,长虫也长腿

28 Bà con xa không b
ằng
láng gi
ềng gần 远亲不如近邻

29 Ba
đầu sáu tay 三头六臂

30 Ba m
ặt một lời 三头对案;三面一词

31 Ba m
ươi chưa phải là tết 别言之过早

32 Bán trôn nuôi mi
ệng
皮肉生涯

33 Bát n
ước đổ đi khó lấy lại 覆水难收

34 B
ắn đại bác cũng không tới 八竿子打不着

35 B
ằng mặt không bằng lòng 貌合神离

36 B
ắt cá hai tay 双手抓鱼

37 B
ắt cóc bỏ đĩa 炊沙作饭

38 B
ắt chó đi cày, 狗咬耗子

39 Bé không vin, c
ả
g
ẫy cành 小时不教、大时不肖

40 B
ệnh nào thuốc nấy 对症下药



41 Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng 知己知彼、百战百胜(百战不殆)

42 Bình c
ũ rượu mới 旧瓶装新酒

43 Bình chân nh
ư
v
ại, khoanh tay đứng nhìn 高枕无忧, 袖手傍观

44 Bó
đuốc chọn cột cờ 百里挑一

45 B
ốc thuốc theo đơn 照方子抓药

46 B
ới bèo ra bọ, bới lông tìm vết 吹毛求疵

47 B
ụng bảo dạ 自言自语;自说自话

48 B
ụng cứ rốn (lòng ta vẫn vững
nh
ư kiềng ba chân) 无动于衷

49 B
ụng làm dạ chịu 责无旁贷;自作自受;作法自毙

50 B
ụng thối như cứt 一肚子坏

51 B
ụt chùa nhà không thiêng 家庙不灵

52 Bút sa gà ch
ết
惜墨如金

53 B
ữa đực bữa cái 三天打鱼两天晒网

54 B
ức vách có tai (bờ tường có mắt)
隔墙有耳

55 Cá không
ăn muối cá ươn 不听老人言、吃亏在眼前

56 Cà cu
ống chết đến đít còn cay 死不改悔

57 Cá l
ớn nuốt cá bé 大鱼吃小鱼

58 Cá mè m
ột lứa 难兄难弟(一丘之貉)

59 Cá n
ằm trên thớt 鱼游釜中

60 C
ả thèm chóng chán 一暴十寒




61
 C
ả vú lấp miệng em; Gái đĩ già mồm, Cái
chày cãi c
ối 强词夺理

62 Cái kim trong b
ọc
lâu ngày c
ũng lòi ra 纸包不住针

63 Cái khó ló cái khôn
急中生智

64 Cái n
ết đánh chết cái đẹp 德重于貌

65 Cãi nhau nh
ư
m
ổ bò 大吵大闹

66 Cái s
ảy nảy cái ung 千里之堤、溃于蚁穴

67 Càng già càng d
ẻo
càng dai
宝刀不老;老当益壮

68 Cáo ch
ết ba năm quay đầu về núi 狐死首丘;树高千丈,叶落归根

69 Cáo
đội lốt
h
ổ, cáo mượn oai hùm 狐假虎威

70 C
ạy răng không nói một lời
不哼不言

71 C
ầm cân nẩy mực 掌枰划线

72 Câm nh
ư hến 噤若寒蝉

73 C
ẩn tắc vô áy náy 有备无患

74 C
ầu được ước thấy
得心应手

75 Cây cao, bóng c
ả
树高影大

76 Cây có c
ội, nước có nguồn 木有本,水有源

77 Cây mu
ốn lặng mà gió chẳng ngừng 树欲静而风不止

78 Cây ngay không s
ợ
ch
ết đứng 真金不怕火炼;身正不怕影子斜

79 Có b
ệnh mới lo tìm thầy 病急乱投医

80 Có b
ột mới gột nên hồ 巧妇难为无米之炊



81 Có cô thì chợ cũng đông, cô đi lấy chồng thì chợ cũng vui. 有你不多、没你不少

82 Có ch
ạy đằng trời 插翅难飞
83 Có chí thì nên; có công mài sắt có ngày nên kim 功到自然成;有志竞成

84 Có
đầu có đuôi, có ngành có ngọn 有条有理、有头有尾、有板有眼;

85 Có
đi có lại mới toại lòng nhau 礼尚往来

86 Có gan
ăn cắp, có gan chịu đòn 敢做敢当;有种犯料、有胆到案

87 Có làm thì m
ới
có
ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho. 春花秋实

88 Có m
ắt như mù; có mắt không tròng 有眼无珠、有眼不识泰山

89 Có m
ới nới cũ, có trăng quên đèn 喜新厌旧

90 Có nuôi con m
ới
bi
ết lòng cha mẹ 不养儿不知父母恩

91 Có t
ật giật mình 做贼心虚;谈虎色变

92 Có tích m
ới dịch nên tuồng, có bột mới gột nên hồ 巧妇难为无米炊

93 Có ti
ền mua tiên
c
ũng được 钱能沟通神;钱大买钱二炮

94 Có ti
ếng không
có mi
ếng 有名无实

95 Có th
ực mới vực được đạo 衣食足方能买鬼推磨

96 Cóc
đi guốc, khỉ đeo hoa 东施效颦

97 Cóc g
ẻ mà đòi ăn thịt thiên nga 瘌蛤蟆想吃天鹅肉

98 Coi tr
ời bằng vung 不知天高地厚;狗胆包天;目空一切;无法无天

99 Con có khóc m
ẹ
m
ới cho bú 孩子哭了,抱给他娘

100 Con ch
ị chưa đi, con dì nó lỡ 姐姐不嫁,耽搁了妹妹


101 Con chị nó đi, con dì nó lớn (tre già măng mọc) 后浪推前浪

102 Con giun xéo mãi c
ũng
qu
ằn 忍无可忍

103 Con không chê cha m
ẹ
khó, chó không chê ch
ủ
nghèo
儿不嫌母丑,狗不嫌家贫

104 Con nhà tông không gi
ống
lông c
ũng giống cánh 万变不离其宗

105 Con ông cháu cha
王孙公子(公子哥儿)

106 Con sâu làm r
ầu
n
ồi canh 害群之马

107 Cõng r
ắn cắn gà nhà 开门揖盗;认贼作父;引狼入室

108 Cõng r
ắn cắn gà nhà, rước voi về giày mả tổ 背蛇害家鸡、招象踏祖坟

109 C
ọp chết để da, người ta chết để tiếng 牛死留皮、人死留名

110 C
ốc mò cò xơi (mình làm người hưởng) 火中取栗

111 C
ơm áo gạo
ti
ền 衣食住行

112 C
ơm gà cá gỏi
炮风烹龙

113 C
ơm không ăn, đòi ăn cứt; nhẹ không ưa,ưa nặng
吃硬不吃软;敬酒不吃吃罚酒;

114 C
ủa ít lòng nhiều 千里送鹅毛

115 C
ủa người phúc ta (mượn hoa cúng phật) 借花献佛;慷他人之慨

116 C
ủa rẻ là của ôi, của đầy nồi là của chẳng ngon 便宜没好货

117 C
ủa thiên trả địa 悖入悖出

118 Cùng
đường đuối
lý
理屈词穷

119 Cha m
ẹ sinh con
tr
ời sinh tính 龙生九种(种种个别)

120 Cha nào con
ấy
有其父必有其子




121 Cha truyền con nối 一脉相传

122 Cháy nhà hàng xóm bình chân nh
ư vại 坐观成败

123 Cháy nhà ra m
ặt
chu
ột 图穷匕手见; 水落石出

124 Ch
ạy trời không khỏi nắng 狭路相逢

125 Chân
đăm đá chân chiêu 跌跌撞撞

126 Chân
ướt chân
ráo
风尘未掸

127 Châu ch
ấu đá voi, chỉ buộc chân voi, muối bỏ biển, 杯水车薪

128 Ch
ỉ bảo hết
n
ước hết cái (tận tình khuyên bảo) 苦口婆心

129 Ch
ỉ chó mắng mèo, nói bóng nói gió 指桑骂槐

130 Ch
ỉ mành treo chuông, ngàn cân treo sợi tóc 风中之烛

131 Chó c
ậy gần nhà, gà cậy gần chuồng (chó cậy thế chủ) 狗仗人势

132 Chó có váy l
ĩnh;
ch
ạch đẻ ngọn đa 铁树开花;白日见鬼

133 Chó cùng d
ứt
gi
ậu, tức nước vỡ bờ 狗急跳墙

134 Chó d
ữ mất láng giềng 恶犬伤近邻

135 Chó
đen giữ mực; đánh chết cái nết
không ch
ừa 万变不离其宗

136 Chó ngáp ph
ải
ru
ồi 瞎狗碰上死老鼠

137 Chó nhà có
đám 丧家之犬(狗)

138 Ch
ở củi về
r
ừng 运柴回林

139 Ch
ờ được vạ má đã sưng 远水解不了近渴

140 Ch
ớ thấy sóng cả mà ngã tay trèo 莫见浪大松橹桨(lujiang)



141 Chơi bời lêu lổng, du thủ du thực 游手好闲

142 Ch
ơi dao có ngày đứt tay; gieo gió gặt bão 若火烧身;玩火自焚

143 Ch
ơi với chó, chó liếm mặt (nuôi ong tay áo) 养虎遗患

144 Chú khi ni, mi khi khác
表面一套、背后一套

145 Chui
đầu vào rọ,
t
ự trói mình 作茧自缚

146 Chúng kh
ẩu đồng từ, ông sư cũng chết
众口一词、百口莫辩

147 Chu
ột chù chê khỉ rằng hôi 五十步笑百步

148 Chu
ột sa chĩnh gạo 鼠陷米缸;正中下怀

149 Chuy
ện bé xé ra
to
小题大作

150 Chuy
ện giòn như pháo rang 谈笑风生

151 Ch
ữ tác đánh chữ tộ 鲁鱼亥豕

152 Ch
ưa đỗ ông nghè, đã đe hàng tổng
未进山门,就想当方丈

153 Ch
ưa gì đã co vòi 畏缩不前

154 Ch
ưa già
đã yếu 未老先衰

155 Ch
ưa học bò đã lo học chạy 未学爬、就学走

156 Ch
ưa khỏi rên đã quên thầy
thu
ốc 呻吟未止忘良医

157 Ch
ưa thấy quan tài chưa nhỏ lệ, cà cuống…
不见棺材不落泪

158 Ch
ửi như mất gà 骂大街

159 Ch
ửi như tát nước 破口大骂

160 Dã tràng xe cát, công dã tràng, mò tr
ăng đáy biển 付诸东流;海底捞月、海底捞针


161 Dài dòng văn tự 冗言繁语;空话连篇;

162 Dãi n
ắng dầm mưa 风里来,雨里去

163 Dai nh
ư đỉa đói 韧如饿蛭

164 Dao s
ắc không gọt được chuôi 水高漫不过船

165 Dây cà ra dây mu
ống
东拉西扯

166 D
ễ như trở bàn tay 易如反掌

167 D
ĩ hòa vi quý 与世无争

168 Dò sông dò b
ể
d
ễ dò, nào ai lấy thước mà đo lòng người 江海一量、人心莫测

169 D
ốt đặc cán mai 一窍不通

170 D
ở khóc dở cười 哭笑不得

171 D
ở ông dở thằng, ngô không ra ngô, khoai không ta khoai 不伦不类

172 D
ục tốc bất đạt; nhanh nhảu đoảng 欲速不达

173 Dùi
đục chấm
m
ắm tôm 风马牛不相及

174
Đã trót thì phải
trét, làm thì làm cho trót
一不做,二不休

175
Đãi cát tìm vàng 沙里淘金

176
Đàn gảy
tai trâu,N
ước đổ lá khoai, vịt nghe sấm,… 对牛弹琴

177
Đan gầu tát biển 编戽竭海;炊沙作饭

178
Đánh bùn sang ao 井里打水,往河里倒

179
Đánh chểt
cái n
ết không chừa 本性难移

180
Đánh chết
cái n
ết không chừa 江山易改、本性难移

180 Đánh chết cái nết
không ch
ừa 江山易改、本性难移

181
Đánh chó khinh chủ 打狗欺主

182
Đánh đòn phủ
đầu 先发制人

183
Đánh kẻ
ch
ạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại 浪子回头金不换

184
Đánh rắn
d
ập đầu 除恶务尽;打落水狗

185
Đánh trống
b
ỏ dùi 看始无终;不了了之

186
Đánh trống
l
ảng 打退堂鼓

187
Đào ngã mận
thay
前仆后继

188
Đâm bị thóc, chọc bị gạo 搬唇递舌;搬弄是非;两面三刀

189
Đâm lao phải theo lao
将错就错(骑虎难下); 一不做,二不休

190
Đâm lao thì phải theo lao 箭在弦上

191
Đất lề
quê thói
随乡入乡

192
Đầu cơ
tr
ục lợi 投机取巧

193
Đầu mày cuối
m
ắt; liếc mắt đưa tình 眉来眉去

194
Đầu xuôi đuôi lọt 好来好去(善始善终)

195
Đẩy chó bụi
r
ậm 煽风点火

196
Đem con bỏ chợ 不管不顾

197
Đèn nhà ai nhà ấy rạng 一个萝卜一个坑

198
Đi đâu ăn mắm ngóe đấy; nhập gia tùy tục 入乡随俗

199
Đi đời nhà ma 呜乎哀哉

200
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn 经一事长一智


201 Đi với
b
ụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy 物以类聚

202
Đo lọ nước mắm,
đếm củ dưa hành 日量鱼露、夜点瓜葱

203
Đói ăn vụng, túng làm càn 铤而走险

204
Đói cho sạch,
rách cho th
ơm 人穷志不穷

205
Đói lòng sung chát cũng ăn 饥不择食

206
Đòn xóc hai đầu 两面三刀;嘴甜心苦

207
Đồng cam cộng
kh
ổ 同甘共苦

208
Đông như kiến cỏ 人山人海

209
Đời cha ăn mặn
đời con khát nước 前人撤涂迷了后人的眼

210
Đợi chờ
m
ỏi mắt 望眼欲穿

211
Đục nước
béo cò
浑水摸鱼

212
Đứng mũi
ch
ịu sào 首当直冲

213
Đứng ngồi
không yên
坐立不安

214
Được ăn cả
ngã v
ề không 孤注一掷

215
Được buổi
gi
ỗ, lỗ buổi cày; được lỗ hà, ra lỗ hổng 贪小失大;

216
Được đằng chân lân đằng đầu 得寸进尺

217
Được đằng trôn, đằng x quạ mổ 顾此失彼

218
Được voi đòi tiên 得一望十;这山望着那山高;骑马找马;得陇望蜀

219
Đường ở
m
ồm 有嘴就有路

220
Đứt tay hay thuốc 手破识良药


221 Ếch
ch
ết tại miệng 病从口入,祸从口出

222
Ếch nào mà chẳng thịt 肥的瘦的一锅煮

223 Gà nhà bôi m
ặt
đá nhau 同室操戈

224 Gà què
ăn quẩn cối xay 瘸鸡只吃磐边谷

225 Gà tr
ống nuôi
con
公鸡带小鸡

226 Gãi
đúng chỗ
ng
ứa 一针见血;正中下坏

227 Gái góa lo vi
ệc
tri
ều đình “小二”管“大王”

228 Gáo dài h
ơn chuôi 戽斗比把儿长;胳膊比腿粗

229 G
ắp lửa bỏ tay người 以邻为壑(hè);

230 G
ần chùa được ăn oản (gần quan được ăn lộc) 近水楼台先得月

231 G
ần đất xa trời 风烛残年

232 G
ần mực thì đen, gần đèn thì sáng 近朱者赤、近黑者黑

233 G
ậy ông đập lưng ông 以其人之道,还治其人之身; 搬起石头打自己的脚

234 Ghét c
ủa nào trời trao của ấy 怕什么有什么

235 G
ừng càng già càng cay 姜还是老的辣

236 G
ương tày liếp (vết xe đổ) 前车之鉴;前车可鉴

237 G
ương vỡ lại lành 破镜重圆

238 Giá áo túi c
ơm
酒囊饭袋

239 Gi
ả câm giả điếc 装聋作哑

240 Gi
ả đui giả điếc; giả
câm gi
ả điếc 装聋作哑


241 Già néo đứt dây 物极必反

242 Gi
ả ngây giả ngô 装疯卖傻; 装聋作痴

243 Già trái non h
ạt
(già dái non h
ột); miệng hùm gan sứa;miệng cọp gan thỏ 外强中干;色厉内荏

244 Gi
ả vờ giả
v
ịt 无病呻吟

245 Gi
ặc đến nhà, đàn bà cũng đánh 老鼠过街、人人喊打

246 Gi
ận cá chém thớt 迁怒于人; 睡不着觉怪床歪

247 Gi
ật đầu cá, vá đầu tôm 东拼西凑;挖肉补疮

248 Gi
ấu đầu hở đuôi ( lòi đuôi) 藏头露尾;狐狸尾巴;欲盖弥彰

249 Gi
ậu đổ bìm leo 投井下石

250 Gi
ấu như mèo giấu
c
ứt 守口如瓶

251 Gi
ấu voi đụn rạ (giấu đầu hở đuôi) 欲盖弥彰

252 Gi
ấy trắng mực đen 白纸黑字

253 Gieo nhân nào, g
ặp
qu
ả ấy 种瓜得瓜、种豆得豆

254 Gi
ết người như ngóe 草菅人命(caojian renming)

255 Gió chi
ều nào che
chi
ều ấy 风派人物

256 Gi
ơ đầu chịu báng 替死鬼

257 Gi
ở đi mắc núi, giở về mắc
sông (ti
ến thoái lưỡng nan) 进退两难;进退维谷

258 Há mi
ệng chờ sung, ôm cây đợi thỏ 守株待兔

259 Há mi
ệng mắc quai 吃人家的嘴短,拿人家的手软:有口难言,有口难分;

260 Hai n
ăm rõ mười 不言而喻
261 Hành động theo cảm tính 意气用事

262 H
ạt gạo trên sàng 硕果仅存

263 Hay làm khéo tay
熟能生巧

264 H
ậu sinh khả úy, con hơn cha, trò hơn thầy
青出于蓝

265 Hò voi b
ắn súng sậy, phô trương thanh thế 虚张声势

266 Hoa lài c
ắm bãi phân
trâu (gáo vàng múc n
ước giếng bùn) 鲜花插在牛粪上; 佛头着粪

267 H
ọc một biết mười 举一反三;一隅三反

268 Hót c
ứt cho ai
(làm vi
ệc người khác làm chưa xong còn xót lại) 擦屁股

269 H
ổ dữ không ăn thịt con 虎毒不食子

270 Im nh
ư thóc đổ bồ, câm như
h
ến 噤若寒蝉

271 Kén cá ch
ọn canh 挑肥拣瘦; 一人得道鸡犬

272 Ki
ếm củi ba năm đốt một giờ 前功尽弃;千日打柴一日烧;养兵千日、用在一时

273 Ky cóp cho c
ọp
nó
ăn 火中区栗

274 Khôn ba n
ăm dại một giờ 聪明一世糊涂一时

275 Khôn
đâu đến trẻ,
kh
ỏe đâu đến già 事事有数

276 Không ai giàu ba h
ọ
富无三代享

277 Không b
ột mà gột lên hồ 平地楼台

278 Không cánh mà bay
不翼而飞

279 Không có l
ửa
làm sao có khói
无风不起浪

280 Không có vi
ệc
gì khó, ch
ỉ sợ lòng không bền 世上无难事、只怕没人心
快捷回复
返回顶部