40#
三、常用国家译名
1、有对应汉字的国家译名:nước Đức【德】、Ấn độ【印度】、nước Nga【俄】、nước Pháp【法】、Tây ban nha【西班牙】、Triều Tiên【朝鲜】
2、音译的国家译名:A-rập(阿拉伯)、In-đô-nê-xi-a(印度尼西亚)、Cam-pu-chia(柬埔寨)、nước Lào(老挝)、Thái-lan(泰国)
四、句型练习
1、Tôi biết nói tiếng Anh (Việt/Hán/Nhật), nhưng chỉ nói được một ít thôi.
2、
-Chị là người nước nào?
-Tôi là người (nước) Tây ban nha (Pháp/Triều Tiên/Nga)
五、语法:谓语动词支配间接宾语和直接宾语的句式
(一)结构:主语+谓语(动词)+间接宾语(人)+直接宾语(物或从句)
(二)例句
1、直接宾语是“物”时
Bố cho tôi một cuốn sách.
Chị Hoa biếu anh ấy một bộ quần áo.
Thầy Huy dạy chúng tôi tiếng Việt.
2、直接宾语是“从句”时
Ông Đức hỏi tôi công tác thế nào?
(本课完)
1、有对应汉字的国家译名:nước Đức【德】、Ấn độ【印度】、nước Nga【俄】、nước Pháp【法】、Tây ban nha【西班牙】、Triều Tiên【朝鲜】
2、音译的国家译名:A-rập(阿拉伯)、In-đô-nê-xi-a(印度尼西亚)、Cam-pu-chia(柬埔寨)、nước Lào(老挝)、Thái-lan(泰国)
四、句型练习
1、Tôi biết nói tiếng Anh (Việt/Hán/Nhật), nhưng chỉ nói được một ít thôi.
2、
-Chị là người nước nào?
-Tôi là người (nước) Tây ban nha (Pháp/Triều Tiên/Nga)
五、语法:谓语动词支配间接宾语和直接宾语的句式
(一)结构:主语+谓语(动词)+间接宾语(人)+直接宾语(物或从句)
(二)例句
1、直接宾语是“物”时
Bố cho tôi một cuốn sách.
Chị Hoa biếu anh ấy một bộ quần áo.
Thầy Huy dạy chúng tôi tiếng Việt.
2、直接宾语是“从句”时
Ông Đức hỏi tôi công tác thế nào?
(本课完)
| 欢迎到我的QQ空间337439111.qzone.qq.com,那里不断有德语、西班牙语、韩语、越南语、法语、俄语自学的心得体会发布~~~~~ |

