20#
第17课 Gọi điện thoại(打电话)
一、常用语句
1、A-lô, xin lỗi cho tôi hỏi có phải Khách sạn Thống Nhất không ạ?
(1)a-lô或也可写成alô,是外来语,来自英语的hello,因此用于电话开头的打招呼
(2)thống nhất是【统一】
2、A-lô, xin lỗi cho gặp anh Đức.
3、Vâng, anh đợi mốt chút.
4、Anh ấy đi vắng rồi.
(1)vắng是“不在场”,đi vắng就是“外出,不在家”;类似的意思也可以用“không có nhà”来表达,但没有那么常用
5、Thế phiền chị nhắn giúp có Minh gọi điện đến hỏi thăm.
(1)phiền是【烦】,表“麻烦”
(2)nhắn是“寄口信儿,捎口信儿”
(3)đến hỏi thăm直译是“去拜访”,但这里只是以打电话的形式,所以可意译为“找(他)”
6、Số điện thoại cầm tay của tôi là 1125346(một một hai năm ba bốn sáu).
(1)cầm tay是“手提”,因此điện thoại cầm tay是“手机”,số在这里指“号码”
7、Chị ở đâu đấy ạ?
(1)这句话不是字面上的“你在哪里”,而是“你是哪位”;đấy在电话里指代另一头的通话人
8、Tý nữa tôi gọi lại vậy.
(1)tý nữa是“等会儿”
9、Cho tôi xin máy lẻ 134.
(1)máy lẻ是“分机”
10、Máy đang bận.
(1)这句话直译是“(电话)机正忙”,即“电话占线”
一、常用语句
1、A-lô, xin lỗi cho tôi hỏi có phải Khách sạn Thống Nhất không ạ?
(1)a-lô或也可写成alô,是外来语,来自英语的hello,因此用于电话开头的打招呼
(2)thống nhất是【统一】
2、A-lô, xin lỗi cho gặp anh Đức.
3、Vâng, anh đợi mốt chút.
4、Anh ấy đi vắng rồi.
(1)vắng是“不在场”,đi vắng就是“外出,不在家”;类似的意思也可以用“không có nhà”来表达,但没有那么常用
5、Thế phiền chị nhắn giúp có Minh gọi điện đến hỏi thăm.
(1)phiền是【烦】,表“麻烦”
(2)nhắn是“寄口信儿,捎口信儿”
(3)đến hỏi thăm直译是“去拜访”,但这里只是以打电话的形式,所以可意译为“找(他)”
6、Số điện thoại cầm tay của tôi là 1125346(một một hai năm ba bốn sáu).
(1)cầm tay是“手提”,因此điện thoại cầm tay是“手机”,số在这里指“号码”
7、Chị ở đâu đấy ạ?
(1)这句话不是字面上的“你在哪里”,而是“你是哪位”;đấy在电话里指代另一头的通话人
8、Tý nữa tôi gọi lại vậy.
(1)tý nữa是“等会儿”
9、Cho tôi xin máy lẻ 134.
(1)máy lẻ是“分机”
10、Máy đang bận.
(1)这句话直译是“(电话)机正忙”,即“电话占线”
| 欢迎到我的QQ空间337439111.qzone.qq.com,那里不断有德语、西班牙语、韩语、越南语、法语、俄语自学的心得体会发布~~~~~ |