11082 次阅读
3 条回复
最好的越南语初级教程语言交流
旧友に会う
Cặp bạn cũ
兄弟程の年齡差のある旧友同士Minh (年上)とHà (年下)が久しぶりに
会った。
Minh : Ồ ! Lâu quá rôi không gặp em. Em khoẻ không?
Hà : Em chào anh. Cám ơn anh. Em khoẻ, còn anh thế nào?
M : Anh cũng binh thường tììôiế Bố mẹ em vẫn khoẻ chứ?
H : Dạ, cám ơn anh. Bổ mẹ em vẫn bình thường.
M : Thể à! Lâu quá rồi anh không ỉiên lạc với gia đình em. Cho anh gửi lời hỏi thẳm hai bác nhé.
H : Vâng, em cám ơn anh.
姉妹程の年齢差のある旧友同士Thu (年上)とVân (年下)が久しぶりに
会った。
Thu : o ! Lâu quá rôi không gặp em. Em khoẻ không?
Vân : Em chào Chị. Cám ơn chị. Em khoẻ, còn chị thế nào?
T : Chị cũng bỉnh thường thôiỀ Bố mẹ em vẫn khoẻ
chư?
V : Dạ, cám ơn chị. Bổ mẹ em vẫn bình thường.
T : Thế à! Lâu quá rồi chị không liên lạc với gia
đình em. Cho chị gửi lời hỏi thăm hai bác nhé.
V : Vâng, em cám ơn chị.
7.1)単語•表現 | |
Minh [明] | ミン(人名•男性) |
Ô | おや(不意の出来事に対する驚ề |
lâu | 長い間、久しい |
quá [過] | 〜すぎる、非常に〜 |
rồi | 〜た(完了) |
khône | 〜ない(否定)、〜ですか(疑問 |
gặp | 会う |
em | 君、弟、妹 |
khoẻ | 元気な |
chứ | 〜ですよね(確認) |
Hà [河] | ハー(人名•ここでは男性) |
chào | 挨拶する、常に使える挨搂言葉 |
anh | 貴方、兄 |
cám ơn / cảm ơn | ありがとう |
còn | 一方〜は |
cũng | 〜も |
bình thưởng [平常] | 相変わらずの、変わりない |
…thôi | 〜だけ |
ửìế nào? | どうですか |
bổ mẹ | 両親 |
vẫn | 依然として、相変わらず |
Thế à! | そうなの。 |
liên lạc với...[勝格/-] | 〜に連絡する、〜と連絡をとる |
gia đình [家庭] | 家族、家庭 |
cho .ệ. gửi lời hỏi thăm 〜 | 〜によろしく伝える |
bác | 伯父、伯母 |
nhé | 〜してくださいね、〜しますね |
Thu [秋] | トゥー(人名•女性) |
Vân [雲] | ヴァン(人名•女性) |