阅读:3281回复:3

[语言交流]最好的越南语初级教程

楼主#
更多 发布于:2012-02-24 11:37


旧友に会う
Cặp bạn cũ
兄弟程の年齡差のある旧友同士Minh (年上)とHà (年下)が久しぶりに
会った。
Minh : ! Lâu quá rôi không gặp em. Em khoẻ không?
Hà : Em chào anh. Cám ơn anh. Em khoẻ, còn anh thế nào?
M : Anh cũng binh thường tììôiế Bố mẹ em vẫn khoẻ chứ?
H : Dạ, cám ơn anh. Bổ mẹ em vẫn bình thường.
M : Thể à! Lâu quá rồi anh không ỉiên lạc với gia đình em. Cho anh gửi lời hỏi thẳm hai bác nhé.
H : Vâng, em cám ơn anh.
姉妹程の年齢差のある旧友同士Thu (年上)とVân (年下)が久しぶりに
会った。
Thu : o ! Lâu quá rôi không gặp em. Em khoẻ không?
Vân : Em chào Chị. Cám ơn chị. Em khoẻ, còn chị thế nào?
T :               Chị cũng bỉnh thường thôi Bố mẹ em vẫn khoẻ
chư?
V   : Dạ, cám ơn chị. Bổ mẹ em vẫn bình thường.
T :               Thế à! Lâu quá rồi chị không liên lạc với gia
đình em. Cho chị gửi lời hỏi thăm hai bác nhé.
V    :              Vâng, em cám ơn chị.


7.1)単語•表現


Minh []

ミン(人名男性)

Ô

おや(不意の出来事に対する驚

lâu

長い間、久しい

quá []

〜すぎる、非常に〜

rồi

〜た(完了)

khône

〜ない(否定)、〜ですか(疑問

gặp

会う

em

君、弟、妹

khoẻ

元気な

chứ

〜ですよね(確認)

[]

ハー(人名ここでは男性)

chào

挨拶する、常に使える挨搂言葉

anh

貴方、兄

cám ơn / cảm ơn

ありがとう

còn

一方〜は

cũng

〜も

bình thưởng [平常]

相変わらずの、変わりない

thôi

〜だけ

ửìế nào?

どうですか

bổ mẹ

両親

vẫn

依然として、相変わらず

Thế à!

そうなの。

liên lạc với...[勝格/-]

〜に連絡する、〜と連絡をとる

gia đình [家庭]

家族、家庭

cho .. gửi lời hỏi thăm

〜によろしく伝える

bác

伯父、伯母

nhé

〜してくださいね、〜しますね

Thu []

トゥー(人名女性)

Vân []

ヴァン(人名女性)


沙发#
发布于:2012-02-24 11:44
好的教程不再于你砌垒多少单词和情景
而是需要把最基本可以变化的语法解释清楚。
目前国内没一本像样的越南语教材。
总是认为把所有情景写全才是口语教材。
这简直是背道而驰。

本来想扫描一本书。
来的人回复也少。
就弄一页给大家尝个鲜。

目前日本人已经将汉越词的汉字正式引进到教学。
背后的单词旁边都编注汉字。
日本出版的字典也都注明汉字。
不过有些汉字是错的。因为汉字祖宗我们才最清楚使用什么汉字。

可惜呀。大学老师教授专家都不知道去哪里了。
每一个人去总结汉字。
会了汉字6个月就可以中级阅读,看新闻看网页。

板凳#
发布于:2013-10-02 19:16
用户被禁言,该主题自动屏蔽!
地板#
发布于:2013-10-02 23:36
嗯,希望看到整册的书
游客

返回顶部